Wirral, Vương quốc Anh Thời tiết
- Wirral, Vương quốc Anh Thời tiết
- Điều kiện hiện tại
- Dự báo thời tiết
- Trung bình và cực trị
- Dữ liệu của ngày hôm qua
- Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Wirral trong 12 giờ tới
- Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Wirral trong những ngày tới
- Lượng mưa ở Wirral trong những ngày tới
- Wirral Tóm tắt thời tiết
- Thời tiết trung bình theo tháng
- thời tiết của Wirral
- Câu hỏi thường gặp
- Bình luận
Điều kiện hiện tại
Tình trạng: Trời Quang
Áp lực: 1012 hPa
Feel like: 15 °C
Nhiệt độ: 16°C
Đám mây: 16%
Độ ẩm: 83%
Gió: SW - 10 km/h
khả năng hiển thị: 24,24 km
Mức trung bình và mức cực trị trong 30 ngày
- Cao trung bình 18,8°C
- Trung bình thấp 13,13°C
- Ngày nóng nhất 30°C (24 June 2026)
- Ngày lạnh nhất 0°C (03 July 2026)
- Độ ẩm trung bình 66,63%
- Những ngày có mưa 23 ngày
- Lượng mưa cao nhất 60 mm (10 June 2026)
Dữ liệu của ngày hôm qua
- Tối đa: 18°C
- tối thiểu: 14°C
- Tổng lượng mưa: 0 mm
Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Wirral trong 12 giờ tới
Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Wirral trong những ngày tới
Lượng mưa ở Wirral trong những ngày tới
Wirral Climate Summary
Wirral có đặc điểm None (phân loại Köppen: Cfb), với nhiệt độ trung bình hàng năm là 11.0°C (51.8°F), xấp xỉ cao hơn 0.25% so với mức trung bình quốc gia ở Vương quốc Anh.Hàng năm, thành phố có lượng mưa khoảng 112.14 milimét (4.41 inch), trải đều trong 203.56 ngày mưa, chiếm 55.77% thời gian trong năm.
| Kinh độ | 53,3727181 |
| Vĩ độ | -3,073754 |
| Nhiệt độ cao hàng năm | 12,68ºC (54,82ºF) |
| Nhiệt độ thấp hàng năm | 7,98ºC (46,36ºF) |
| Tháng nóng nhất | Tháng sáu 16,88ºC (62,38ºF) |
| Tháng lạnh nhất | Tháng mười hai 4,91ºC (40,84ºF) |
| Lượng mưa hàng năm | 112,14mm (4,41in) |
| Những ngày có mưa | 203,56 ngày (55,77%) |
| Tháng khô nhất | Tháng tư (78,84%) |
| Tháng ẩm ướt nhất | Tháng tám (80,26%) |
Thời tiết trung bình theo tháng
| Tháng | Cao/Thấp (°C) | Cơn mưa |
|---|---|---|
| Tháng một | 7,01° / 3,81° | 17,55 ngày |
| Tháng hai | 7,45° / 3,64° | 15,27 ngày |
| Tháng ba | 9,37° / 4,28° | 14,18 ngày |
| Tháng tư | 11,85° / 5,95° | 13,0 ngày |
| Tháng năm | 14,28° / 8,33° | 14,64 ngày |
| Tháng sáu | 16,88° / 10,95° | 16,73 ngày |
| Tháng bảy | 18,55° / 12,93° | 19,82 ngày |
| Tháng tám | 18,33° / 13,15° | 20,91 ngày |
| Tháng chín | 16,72° / 11,69° | 16,64 ngày |
| tháng mười | 13,7° / 9,45° | 17,36 ngày |
| Tháng mười một | 10,04° / 6,65° | 18,55 ngày |
| Tháng mười hai | 8,03° / 4,91° | 18,91 ngày |
thời tiết của Wirral
- London
- Birmingham
- Liverpool
- Sheffield
- Leeds
- Thành phố Glasgow
- Manchester
- Leicester
- Thành phố Bristol
- Thành phố Edinburgh
- Bradford
- Cardiff
- Bedford
- Belfast
- Bexley
- Blackburn với Darwen
- Blackpool
- Blaenau Gwent
- Bolton
- Bournemouth
- Rừng Bracknell
- Dầu Brent
- Bridgend
- Brighton và Hove
- Bromley
- Buckinghamshire
- Chôn
- caerphilly
- Calderdale
- Cambridgeshire
- Camden
- Carmarthenshire
- Bờ biển Causeway và Glens
- Trung tâm Bedfordshire
- Ceredigion
- Cheshire Đông
- Cheshire Tây và Chester
- Clackmannanshire
- Conwy
- tường ngô
- Coventry
- Croydon
- Cumbria
- Darlington
- Denbighshire
- trận derby
- Derbyshire
- Thành phố Derry và Strabane
- Devon
- Dhekelia
- Doncaster
- Dorset
- Dudley
- Dumfries và Galloway
- thành phố Dundee
- Quận Durham
- Chữa bệnh
- Đông Ayrshire
- Đông Dunbartonshire
- Đông Lothian
- Đông Renfrewshire
- Cưỡi Đông Yorkshire
- Đông Sussex
- Enfield
- Essex
- Falkirk
- Fermanagh và Omagh
- Fife
- Flintshire
- Cổng đầu
- Gloucestershire
- Greenwich
- Gwynedd
- Hackney
- Halton
- Hammersmith và Fulham
- Hampshire
- Haringey
- bừa
- Hartlepool
- có
- Herefordshire
- Hertfordshire
- Cao nguyên
- Hillingdon
- Hounslow
- Inverclyde
- Đảo Anglesey
- Đảo Wight
- Quần đảo Scilly
- Islington
- Kensington và Chelsea
- Kent
- Kingston trên Hull
- Kingston trên sông Thames
- Kirklees
- Kiến thức
- thịt cừu
- Lancashire
- Leicestershire
- Lewisham
- Lincolnshire
- Lisburn và Castlereagh
- Luton
- Đường Medway
- Merthyr Tydfil
- Merton
- Trung và Đông Antrim
- Ulster giữa
- Middlesbrough
- người Trung Lothian
- Milton Keynes
- Monmouthshire
- Moray
- Na h-Eileanan và Iar
- Bên Cảng Talbot
- Newcastle trên sông Tyne
- Newham
- Tân Cảng
- Newry, Morne và Down
- Norfolk
- Bắc Ayrshire
- Đông Bắc Lincolnshire
- Bắc Lanarkshire
- Bắc Lincolnshire
- Bắc Somerset
- Bắc Tyneside
- Bắc Yorkshire
- Northamptonshire
- Northumberland
- Nottingham
- Nottinghamshire
- Oldham
- Quần đảo Orkney
- Oxfordshire
- Pembrokeshire
- Perth và Kinross
- Peterborough
- Plymouth
- hồ bơi
- Portsmouth
- Powys
- Đọc
- Cầu đỏ
- Redcar và Cleveland
- Renfrewshire
- Rhondda, Cynon, Taf
- Richmond trên sông Thames
- Rochdale
- Rotherham
- Rutland
- Salford
- Giếng cát
- Biên giới Scotland
- Sefton
- Đảo shetland
- Shropshire
- bùn
- Solihull
- Somerset
- Nam Ayrshire
- Nam Gloucestershire
- Nam Lanarkshire
- Nam Tyneside
- Southampton
- Southend-on-Sea
- Southwark
- Thánh Helens
- Staffordshire
- Stirling
- Stockport
- Stockton-on-Tees
- Stoke-on-Trent
- Suffolk
- Sunderland
- Surrey
- Sutton
- Swansea
- Swindon
- Tameside
- Telford và Wrekin
- Thurrock
- Torbay
- Torfaen
- Thôn tháp
- sân vận động
- Thung lũng Glamorgan
- Wakefield
- Walsall
- Rừng Waltham
- Wandsworth
- Warrington
- Warwickshire
- Tây Berkshire
- Tây Dunbartonshire
- Tây Lothian
- Tây Sussex
- Westminster
- Wigan
- Wiltshire
- Windsor và Maidenhead
- Wokingham
- Wolverhampton
- Worcestershire
- Wrexham
- Thành phố Aberdeen
- York
- Aberdeenshire
- Akrotiri
- Angus
- Antrim và Newtownabbey
- Ards và Bắc Xuống
- Argyll và Bute
- Thành phố Armagh, Banbridge và Craigavon
- Barking và Dagenham
- Barnet
- Barnsley
- Bath và Đông Bắc Somerset
Câu hỏi thường gặp
1. Tháng nóng nhất ở Wirral là gì?
Tháng sáu có nhiệt độ trung bình hàng tháng cao nhất (trung bình hàng ngày là 16.88°C) và Tháng mười hai là nhiệt độ mát nhất (trung bình hàng ngày là 4.91°C).
2. Hôm nay tôi nên mặc gì trong Wirral?
Đối với thời tiết ấm áp hôm nay ở Wirral, với nhiệt độ từ 19°C đến 22°C (66.2°F đến 71.6°F), bạn có thể cân nhắc mặc:
- Kính râm
- Sandal hoặc giày thể thao thoải mái
- Kem chống nắng (nếu dành thời gian ngoài trời)
- Quần short hoặc quần nhẹ
Nhiệt độ
Chất lượng không khí
Chất lượng không khí đạt yêu cầu, ô nhiễm tối thiểu, rủi ro thấp
- CO2 440
- CO 102
- NH3 0
- NO2 2
- O3 46
- PM10 4
- PM25 2
- SO2 0
- CH4 1357