Camden, Vương quốc Anh Thời tiết
- Camden, Vương quốc Anh Thời tiết
- Điều kiện hiện tại
- Dự báo thời tiết
- Trung bình và cực trị
- Dữ liệu của ngày hôm qua
- Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Camden trong 12 giờ tới
- Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Camden trong những ngày tới
- Lượng mưa ở Camden trong những ngày tới
- Camden Tóm tắt thời tiết
- Thời tiết trung bình theo tháng
- thời tiết của Camden
- Câu hỏi thường gặp
- Bình luận
Điều kiện hiện tại
Tình trạng: Trời Quang
Áp lực: 1016 hPa
Feel like: 22 °C
Nhiệt độ: 21°C
Đám mây: 5%
Độ ẩm: 68%
Gió: NE - 6 km/h
khả năng hiển thị: 18,24 km
Mức trung bình và mức cực trị trong 30 ngày
- Cao trung bình 21,87°C
- Trung bình thấp 14,43°C
- Ngày nóng nhất 35°C (22 June 2026)
- Ngày lạnh nhất 0°C (03 July 2026)
- Độ ẩm trung bình 62,07%
- Những ngày có mưa 23 ngày
- Lượng mưa cao nhất 66 mm (05 June 2026)
Dữ liệu của ngày hôm qua
- Tối đa: 25°C
- tối thiểu: 17°C
- Tổng lượng mưa: 0 mm
Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Camden trong 12 giờ tới
Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Camden trong những ngày tới
Lượng mưa ở Camden trong những ngày tới
Camden Climate Summary
Camden có đặc điểm None (phân loại Köppen: Cfb), với nhiệt độ trung bình hàng năm là 12.03°C (53.65°F), xấp xỉ cao hơn 1.28% so với mức trung bình quốc gia ở Vương quốc Anh.Hàng năm, thành phố có lượng mưa khoảng 34.0 milimét (1.34 inch), trải đều trong 95.63 ngày mưa, chiếm 26.2% thời gian trong năm.
| Kinh độ | 51,5454736 |
| Vĩ độ | -0,1627902 |
| Nhiệt độ cao hàng năm | 14,41ºC (57,94ºF) |
| Nhiệt độ thấp hàng năm | 7,65ºC (45,77ºF) |
| Tháng nóng nhất | Tháng bảy 22,56ºC (72,61ºF) |
| Tháng lạnh nhất | Tháng mười hai 3,63ºC (38,53ºF) |
| Lượng mưa hàng năm | 34,0mm (1,34in) |
| Những ngày có mưa | 95,63 ngày (26,2%) |
| Tháng khô nhất | Tháng tư (75,9%) |
| Tháng ẩm ướt nhất | Tháng tám (71,94%) |
Thời tiết trung bình theo tháng
| Tháng | Cao/Thấp (°C) | Cơn mưa |
|---|---|---|
| Tháng một | 6,79° / 2,23° | 7,91 ngày |
| Tháng hai | 7,68° / 2,67° | 7,18 ngày |
| Tháng ba | 10,53° / 3,67° | 6,36 ngày |
| Tháng tư | 14,18° / 5,71° | 6,55 ngày |
| Tháng năm | 16,84° / 8,25° | 8,18 ngày |
| Tháng sáu | 19,86° / 11,08° | 10,45 ngày |
| Tháng bảy | 22,56° / 13,77° | 9,82 ngày |
| Tháng tám | 21,89° / 13,96° | 9,36 ngày |
| Tháng chín | 19,31° / 11,72° | 6,18 ngày |
| tháng mười | 15,02° / 9,26° | 7,64 ngày |
| Tháng mười một | 10,43° / 5,79° | 7,82 ngày |
| Tháng mười hai | 7,84° / 3,63° | 8,18 ngày |
thời tiết của Camden
- London
- Birmingham
- Liverpool
- Sheffield
- Leeds
- Thành phố Glasgow
- Manchester
- Leicester
- Thành phố Bristol
- Thành phố Edinburgh
- Bradford
- Cardiff
- Bedford
- Belfast
- Bexley
- Blackburn với Darwen
- Blackpool
- Blaenau Gwent
- Bolton
- Bournemouth
- Rừng Bracknell
- Dầu Brent
- Bridgend
- Brighton và Hove
- Bromley
- Buckinghamshire
- Chôn
- caerphilly
- Calderdale
- Cambridgeshire
- Carmarthenshire
- Bờ biển Causeway và Glens
- Trung tâm Bedfordshire
- Ceredigion
- Cheshire Đông
- Cheshire Tây và Chester
- Clackmannanshire
- Conwy
- tường ngô
- Coventry
- Croydon
- Cumbria
- Darlington
- Denbighshire
- trận derby
- Derbyshire
- Thành phố Derry và Strabane
- Devon
- Dhekelia
- Doncaster
- Dorset
- Dudley
- Dumfries và Galloway
- thành phố Dundee
- Quận Durham
- Chữa bệnh
- Đông Ayrshire
- Đông Dunbartonshire
- Đông Lothian
- Đông Renfrewshire
- Cưỡi Đông Yorkshire
- Đông Sussex
- Enfield
- Essex
- Falkirk
- Fermanagh và Omagh
- Fife
- Flintshire
- Cổng đầu
- Gloucestershire
- Greenwich
- Gwynedd
- Hackney
- Halton
- Hammersmith và Fulham
- Hampshire
- Haringey
- bừa
- Hartlepool
- có
- Herefordshire
- Hertfordshire
- Cao nguyên
- Hillingdon
- Hounslow
- Inverclyde
- Đảo Anglesey
- Đảo Wight
- Quần đảo Scilly
- Islington
- Kensington và Chelsea
- Kent
- Kingston trên Hull
- Kingston trên sông Thames
- Kirklees
- Kiến thức
- thịt cừu
- Lancashire
- Leicestershire
- Lewisham
- Lincolnshire
- Lisburn và Castlereagh
- Luton
- Đường Medway
- Merthyr Tydfil
- Merton
- Trung và Đông Antrim
- Ulster giữa
- Middlesbrough
- người Trung Lothian
- Milton Keynes
- Monmouthshire
- Moray
- Na h-Eileanan và Iar
- Bên Cảng Talbot
- Newcastle trên sông Tyne
- Newham
- Tân Cảng
- Newry, Morne và Down
- Norfolk
- Bắc Ayrshire
- Đông Bắc Lincolnshire
- Bắc Lanarkshire
- Bắc Lincolnshire
- Bắc Somerset
- Bắc Tyneside
- Bắc Yorkshire
- Northamptonshire
- Northumberland
- Nottingham
- Nottinghamshire
- Oldham
- Quần đảo Orkney
- Oxfordshire
- Pembrokeshire
- Perth và Kinross
- Peterborough
- Plymouth
- hồ bơi
- Portsmouth
- Powys
- Đọc
- Cầu đỏ
- Redcar và Cleveland
- Renfrewshire
- Rhondda, Cynon, Taf
- Richmond trên sông Thames
- Rochdale
- Rotherham
- Rutland
- Salford
- Giếng cát
- Biên giới Scotland
- Sefton
- Đảo shetland
- Shropshire
- bùn
- Solihull
- Somerset
- Nam Ayrshire
- Nam Gloucestershire
- Nam Lanarkshire
- Nam Tyneside
- Southampton
- Southend-on-Sea
- Southwark
- Thánh Helens
- Staffordshire
- Stirling
- Stockport
- Stockton-on-Tees
- Stoke-on-Trent
- Suffolk
- Sunderland
- Surrey
- Sutton
- Swansea
- Swindon
- Tameside
- Telford và Wrekin
- Thurrock
- Torbay
- Torfaen
- Thôn tháp
- sân vận động
- Thung lũng Glamorgan
- Wakefield
- Walsall
- Rừng Waltham
- Wandsworth
- Warrington
- Warwickshire
- Tây Berkshire
- Tây Dunbartonshire
- Tây Lothian
- Tây Sussex
- Westminster
- Wigan
- Wiltshire
- Windsor và Maidenhead
- Wirral
- Wokingham
- Wolverhampton
- Worcestershire
- Wrexham
- Thành phố Aberdeen
- York
- Aberdeenshire
- Akrotiri
- Angus
- Antrim và Newtownabbey
- Ards và Bắc Xuống
- Argyll và Bute
- Thành phố Armagh, Banbridge và Craigavon
- Barking và Dagenham
- Barnet
- Barnsley
- Bath và Đông Bắc Somerset
Câu hỏi thường gặp
1. Tháng nóng nhất ở Camden là gì?
Tháng bảy có nhiệt độ trung bình hàng tháng cao nhất (trung bình hàng ngày là 22.56°C) và Tháng mười hai là nhiệt độ mát nhất (trung bình hàng ngày là 3.63°C).
2. Hôm nay tôi nên mặc gì trong Camden?
Vì thời tiết hôm nay rất nóng ở Camden, với nhiệt độ cao trên 30°C (86.0°F), hãy cân nhắc đeo:
- Dép hoặc dép xỏ ngón thoáng mát
- Tất siêu mỏng, thoáng khí
- Kem chống nắng SPF cao cho các hoạt động ngoài trời
- Mũ chống nắng rộng vành
Nhiệt độ
Chất lượng không khí
Chất lượng không khí đạt yêu cầu, ô nhiễm tối thiểu, rủi ro thấp
- CO2 450
- CO 159
- NH3 3
- NO2 33
- O3 25
- PM10 8
- PM25 5
- SO2 1
- CH4 1389