Somerset, Vương quốc Anh Thời tiết
- Somerset, Vương quốc Anh Thời tiết
- Điều kiện hiện tại
- Dự báo thời tiết
- Trung bình và cực trị
- Dữ liệu của ngày hôm qua
- Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Somerset trong 12 giờ tới
- Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Somerset trong những ngày tới
- Lượng mưa ở Somerset trong những ngày tới
- Somerset Tóm tắt thời tiết
- Thời tiết trung bình theo tháng
- thời tiết của Somerset
- Câu hỏi thường gặp
- Bình luận
Điều kiện hiện tại
Tình trạng: Có Mây
Áp lực: 1008 hPa
Feel like: 20 °C
Nhiệt độ: 19°C
Đám mây: 95%
Độ ẩm: 72%
Gió: SSW - 2 km/h
khả năng hiển thị: 17,74 km
Mức trung bình và mức cực trị trong 30 ngày
- Cao trung bình 22,27°C
- Trung bình thấp 12,93°C
- Ngày nóng nhất 32°C (02 August 2026)
- Ngày lạnh nhất 0°C (16 August 2026)
- Độ ẩm trung bình 60,47%
- Những ngày có mưa 14 ngày
- Lượng mưa cao nhất 26 mm (29 July 2026)
Dữ liệu của ngày hôm qua
- Tối đa: 32°C
- tối thiểu: 10°C
- Tổng lượng mưa: 0 mm
Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Somerset trong 12 giờ tới
Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Somerset trong những ngày tới
Lượng mưa ở Somerset trong những ngày tới
Somerset Climate Summary
Somerset có đặc điểm None (phân loại Köppen: Cfb), với nhiệt độ trung bình hàng năm là 11.27°C (52.29°F), xấp xỉ cao hơn 0.52% so với mức trung bình quốc gia ở Vương quốc Anh.Hàng năm, thành phố có lượng mưa khoảng 65.78 milimét (2.59 inch), trải đều trong 141.91 ngày mưa, chiếm 38.88% thời gian trong năm.
| Kinh độ | 51,105097 |
| Vĩ độ | -2,9262307 |
| Nhiệt độ cao hàng năm | 13,65ºC (56,57ºF) |
| Nhiệt độ thấp hàng năm | 6,66ºC (43,99ºF) |
| Tháng nóng nhất | Tháng bảy 20,38ºC (68,68ºF) |
| Tháng lạnh nhất | Tháng một 2,62ºC (36,72ºF) |
| Lượng mưa hàng năm | 65,78mm (2,59in) |
| Những ngày có mưa | 141,91 ngày (38,88%) |
| Tháng khô nhất | Tháng chín (85,0%) |
| Tháng ẩm ướt nhất | Tháng mười một (88,98%) |
Thời tiết trung bình theo tháng
| Tháng | Cao/Thấp (°C) | Cơn mưa |
|---|---|---|
| Tháng một | 7,6° / 2,62° | 13,64 ngày |
| Tháng hai | 8,08° / 2,58° | 11,0 ngày |
| Tháng ba | 10,2° / 2,87° | 10,73 ngày |
| Tháng tư | 13,03° / 4,35° | 9,55 ngày |
| Tháng năm | 15,53° / 6,8° | 10,27 ngày |
| Tháng sáu | 18,3° / 9,73° | 13,18 ngày |
| Tháng bảy | 20,38° / 11,82° | 12,09 ngày |
| Tháng tám | 19,54° / 11,96° | 13,91 ngày |
| Tháng chín | 17,82° / 9,94° | 8,73 ngày |
| tháng mười | 14,32° / 8,11° | 13,09 ngày |
| Tháng mười một | 10,45° / 5,27° | 13,36 ngày |
| Tháng mười hai | 8,5° / 3,87° | 12,36 ngày |
thời tiết của Somerset
- London
- Birmingham
- Liverpool
- Sheffield
- Leeds
- Thành phố Glasgow
- Manchester
- Leicester
- Thành phố Bristol
- Thành phố Edinburgh
- Bradford
- Cardiff
- Bedford
- Belfast
- Bexley
- Blackburn với Darwen
- Blackpool
- Blaenau Gwent
- Bolton
- Bournemouth
- Rừng Bracknell
- Dầu Brent
- Bridgend
- Brighton và Hove
- Bromley
- Buckinghamshire
- Chôn
- caerphilly
- Calderdale
- Cambridgeshire
- Camden
- Carmarthenshire
- Bờ biển Causeway và Glens
- Trung tâm Bedfordshire
- Ceredigion
- Cheshire Đông
- Cheshire Tây và Chester
- Clackmannanshire
- Conwy
- tường ngô
- Coventry
- Croydon
- Cumbria
- Darlington
- Denbighshire
- trận derby
- Derbyshire
- Thành phố Derry và Strabane
- Devon
- Dhekelia
- Doncaster
- Dorset
- Dudley
- Dumfries và Galloway
- thành phố Dundee
- Quận Durham
- Chữa bệnh
- Đông Ayrshire
- Đông Dunbartonshire
- Đông Lothian
- Đông Renfrewshire
- Cưỡi Đông Yorkshire
- Đông Sussex
- Enfield
- Essex
- Falkirk
- Fermanagh và Omagh
- Fife
- Flintshire
- Cổng đầu
- Gloucestershire
- Greenwich
- Gwynedd
- Hackney
- Halton
- Hammersmith và Fulham
- Hampshire
- Haringey
- bừa
- Hartlepool
- có
- Herefordshire
- Hertfordshire
- Cao nguyên
- Hillingdon
- Hounslow
- Inverclyde
- Đảo Anglesey
- Đảo Wight
- Quần đảo Scilly
- Islington
- Kensington và Chelsea
- Kent
- Kingston trên Hull
- Kingston trên sông Thames
- Kirklees
- Kiến thức
- thịt cừu
- Lancashire
- Leicestershire
- Lewisham
- Lincolnshire
- Lisburn và Castlereagh
- Luton
- Đường Medway
- Merthyr Tydfil
- Merton
- Trung và Đông Antrim
- Ulster giữa
- Middlesbrough
- người Trung Lothian
- Milton Keynes
- Monmouthshire
- Moray
- Na h-Eileanan và Iar
- Bên Cảng Talbot
- Newcastle trên sông Tyne
- Newham
- Tân Cảng
- Newry, Morne và Down
- Norfolk
- Bắc Ayrshire
- Đông Bắc Lincolnshire
- Bắc Lanarkshire
- Bắc Lincolnshire
- Bắc Somerset
- Bắc Tyneside
- Bắc Yorkshire
- Northamptonshire
- Northumberland
- Nottingham
- Nottinghamshire
- Oldham
- Quần đảo Orkney
- Oxfordshire
- Pembrokeshire
- Perth và Kinross
- Peterborough
- Plymouth
- hồ bơi
- Portsmouth
- Powys
- Đọc
- Cầu đỏ
- Redcar và Cleveland
- Renfrewshire
- Rhondda, Cynon, Taf
- Richmond trên sông Thames
- Rochdale
- Rotherham
- Rutland
- Salford
- Giếng cát
- Biên giới Scotland
- Sefton
- Đảo shetland
- Shropshire
- bùn
- Solihull
- Nam Ayrshire
- Nam Gloucestershire
- Nam Lanarkshire
- Nam Tyneside
- Southampton
- Southend-on-Sea
- Southwark
- Thánh Helens
- Staffordshire
- Stirling
- Stockport
- Stockton-on-Tees
- Stoke-on-Trent
- Suffolk
- Sunderland
- Surrey
- Sutton
- Swansea
- Swindon
- Tameside
- Telford và Wrekin
- Thurrock
- Torbay
- Torfaen
- Thôn tháp
- sân vận động
- Thung lũng Glamorgan
- Wakefield
- Walsall
- Rừng Waltham
- Wandsworth
- Warrington
- Warwickshire
- Tây Berkshire
- Tây Dunbartonshire
- Tây Lothian
- Tây Sussex
- Westminster
- Wigan
- Wiltshire
- Windsor và Maidenhead
- Wirral
- Wokingham
- Wolverhampton
- Worcestershire
- Wrexham
- Thành phố Aberdeen
- York
- Aberdeenshire
- Akrotiri
- Angus
- Antrim và Newtownabbey
- Ards và Bắc Xuống
- Argyll và Bute
- Thành phố Armagh, Banbridge và Craigavon
- Barking và Dagenham
- Barnet
- Barnsley
- Bath và Đông Bắc Somerset
Câu hỏi thường gặp
1. Tháng nóng nhất ở Somerset là gì?
Tháng bảy có nhiệt độ trung bình hàng tháng cao nhất (trung bình hàng ngày là 20.38°C) và Tháng một là nhiệt độ mát nhất (trung bình hàng ngày là 2.62°C).
2. Hôm nay tôi nên mặc gì trong Somerset?
Đối với thời tiết ấm áp hôm nay ở Somerset, với nhiệt độ từ 21°C đến 24°C (69.8°F đến 75.2°F), bạn có thể cân nhắc mặc:
- Tất nhẹ, thoáng khí
- Áo phông hoặc áo ngắn tay
- Mũ hoặc mũ che nắng
- Kính râm
Nhiệt độ
Chất lượng không khí
Chất lượng không khí đạt yêu cầu, ô nhiễm tối thiểu, rủi ro thấp
- CO2 441
- CO 148
- NH3 5
- NO2 5
- O3 83
- PM10 16
- PM25 11
- SO2 0
- CH4 1454