Greenwich, Vương quốc Anh Thời tiết
- Greenwich, Vương quốc Anh Thời tiết
- Điều kiện hiện tại
- Dự báo thời tiết
- Trung bình và cực trị
- Dữ liệu của ngày hôm qua
- Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Greenwich trong 12 giờ tới
- Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Greenwich trong những ngày tới
- Lượng mưa ở Greenwich trong những ngày tới
- Greenwich Tóm tắt thời tiết
- Thời tiết trung bình theo tháng
- thời tiết của Greenwich
- Câu hỏi thường gặp
- Bình luận
Điều kiện hiện tại
Tình trạng: Trời Quang
Áp lực: 1014 hPa
Feel like: 21 °C
Nhiệt độ: 22°C
Đám mây: 0%
Độ ẩm: 64%
Gió: WSW - 14 km/h
khả năng hiển thị: 23,38 km
Mức trung bình và mức cực trị trong 30 ngày
- Cao trung bình 22,37°C
- Trung bình thấp 15,1°C
- Ngày nóng nhất 36°C (27 June 2026)
- Ngày lạnh nhất 0°C (02 July 2026)
- Độ ẩm trung bình 59,5%
- Những ngày có mưa 23 ngày
- Lượng mưa cao nhất 63 mm (05 June 2026)
Dữ liệu của ngày hôm qua
- Tối đa: 29°C
- tối thiểu: 19°C
- Tổng lượng mưa: 0 mm
Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Greenwich trong 12 giờ tới
Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Greenwich trong những ngày tới
Lượng mưa ở Greenwich trong những ngày tới
Greenwich Climate Summary
Greenwich có đặc điểm None (phân loại Köppen: Cfb), với nhiệt độ trung bình hàng năm là 12.02°C (53.64°F), xấp xỉ cao hơn 1.27% so với mức trung bình quốc gia ở Vương quốc Anh.Hàng năm, thành phố có lượng mưa khoảng 44.87 milimét (1.77 inch), trải đều trong 109.83 ngày mưa, chiếm 30.09% thời gian trong năm.
| Kinh độ | 51,4933675 |
| Vĩ độ | 0,0098214 |
| Nhiệt độ cao hàng năm | 14,46ºC (58,03ºF) |
| Nhiệt độ thấp hàng năm | 7,63ºC (45,73ºF) |
| Tháng nóng nhất | Tháng bảy 22,65ºC (72,77ºF) |
| Tháng lạnh nhất | Tháng mười hai 3,61ºC (38,5ºF) |
| Lượng mưa hàng năm | 44,87mm (1,77in) |
| Những ngày có mưa | 109,83 ngày (30,09%) |
| Tháng khô nhất | Tháng tư (76,12%) |
| Tháng ẩm ướt nhất | Tháng sáu (76,2%) |
Thời tiết trung bình theo tháng
| Tháng | Cao/Thấp (°C) | Cơn mưa |
|---|---|---|
| Tháng một | 6,77° / 2,25° | 9,82 ngày |
| Tháng hai | 7,69° / 2,71° | 9,09 ngày |
| Tháng ba | 10,61° / 3,65° | 7,0 ngày |
| Tháng tư | 14,22° / 5,57° | 7,64 ngày |
| Tháng năm | 16,87° / 8,16° | 9,64 ngày |
| Tháng sáu | 19,91° / 11,03° | 11,0 ngày |
| Tháng bảy | 22,65° / 13,71° | 11,55 ngày |
| Tháng tám | 22,05° / 14,01° | 10,18 ngày |
| Tháng chín | 19,42° / 11,72° | 6,55 ngày |
| tháng mười | 15,12° / 9,31° | 9,18 ngày |
| Tháng mười một | 10,51° / 5,8° | 9,0 ngày |
| Tháng mười hai | 7,76° / 3,61° | 9,18 ngày |
thời tiết của Greenwich
- London
- Birmingham
- Liverpool
- Sheffield
- Leeds
- Thành phố Glasgow
- Manchester
- Leicester
- Thành phố Bristol
- Thành phố Edinburgh
- Bradford
- Cardiff
- Bedford
- Belfast
- Bexley
- Blackburn với Darwen
- Blackpool
- Blaenau Gwent
- Bolton
- Bournemouth
- Rừng Bracknell
- Dầu Brent
- Bridgend
- Brighton và Hove
- Bromley
- Buckinghamshire
- Chôn
- caerphilly
- Calderdale
- Cambridgeshire
- Camden
- Carmarthenshire
- Bờ biển Causeway và Glens
- Trung tâm Bedfordshire
- Ceredigion
- Cheshire Đông
- Cheshire Tây và Chester
- Clackmannanshire
- Conwy
- tường ngô
- Coventry
- Croydon
- Cumbria
- Darlington
- Denbighshire
- trận derby
- Derbyshire
- Thành phố Derry và Strabane
- Devon
- Dhekelia
- Doncaster
- Dorset
- Dudley
- Dumfries và Galloway
- thành phố Dundee
- Quận Durham
- Chữa bệnh
- Đông Ayrshire
- Đông Dunbartonshire
- Đông Lothian
- Đông Renfrewshire
- Cưỡi Đông Yorkshire
- Đông Sussex
- Enfield
- Essex
- Falkirk
- Fermanagh và Omagh
- Fife
- Flintshire
- Cổng đầu
- Gloucestershire
- Gwynedd
- Hackney
- Halton
- Hammersmith và Fulham
- Hampshire
- Haringey
- bừa
- Hartlepool
- có
- Herefordshire
- Hertfordshire
- Cao nguyên
- Hillingdon
- Hounslow
- Inverclyde
- Đảo Anglesey
- Đảo Wight
- Quần đảo Scilly
- Islington
- Kensington và Chelsea
- Kent
- Kingston trên Hull
- Kingston trên sông Thames
- Kirklees
- Kiến thức
- thịt cừu
- Lancashire
- Leicestershire
- Lewisham
- Lincolnshire
- Lisburn và Castlereagh
- Luton
- Đường Medway
- Merthyr Tydfil
- Merton
- Trung và Đông Antrim
- Ulster giữa
- Middlesbrough
- người Trung Lothian
- Milton Keynes
- Monmouthshire
- Moray
- Na h-Eileanan và Iar
- Bên Cảng Talbot
- Newcastle trên sông Tyne
- Newham
- Tân Cảng
- Newry, Morne và Down
- Norfolk
- Bắc Ayrshire
- Đông Bắc Lincolnshire
- Bắc Lanarkshire
- Bắc Lincolnshire
- Bắc Somerset
- Bắc Tyneside
- Bắc Yorkshire
- Northamptonshire
- Northumberland
- Nottingham
- Nottinghamshire
- Oldham
- Quần đảo Orkney
- Oxfordshire
- Pembrokeshire
- Perth và Kinross
- Peterborough
- Plymouth
- hồ bơi
- Portsmouth
- Powys
- Đọc
- Cầu đỏ
- Redcar và Cleveland
- Renfrewshire
- Rhondda, Cynon, Taf
- Richmond trên sông Thames
- Rochdale
- Rotherham
- Rutland
- Salford
- Giếng cát
- Biên giới Scotland
- Sefton
- Đảo shetland
- Shropshire
- bùn
- Solihull
- Somerset
- Nam Ayrshire
- Nam Gloucestershire
- Nam Lanarkshire
- Nam Tyneside
- Southampton
- Southend-on-Sea
- Southwark
- Thánh Helens
- Staffordshire
- Stirling
- Stockport
- Stockton-on-Tees
- Stoke-on-Trent
- Suffolk
- Sunderland
- Surrey
- Sutton
- Swansea
- Swindon
- Tameside
- Telford và Wrekin
- Thurrock
- Torbay
- Torfaen
- Thôn tháp
- sân vận động
- Thung lũng Glamorgan
- Wakefield
- Walsall
- Rừng Waltham
- Wandsworth
- Warrington
- Warwickshire
- Tây Berkshire
- Tây Dunbartonshire
- Tây Lothian
- Tây Sussex
- Westminster
- Wigan
- Wiltshire
- Windsor và Maidenhead
- Wirral
- Wokingham
- Wolverhampton
- Worcestershire
- Wrexham
- Thành phố Aberdeen
- York
- Aberdeenshire
- Akrotiri
- Angus
- Antrim và Newtownabbey
- Ards và Bắc Xuống
- Argyll và Bute
- Thành phố Armagh, Banbridge và Craigavon
- Barking và Dagenham
- Barnet
- Barnsley
- Bath và Đông Bắc Somerset
Câu hỏi thường gặp
1. Tháng nóng nhất ở Greenwich là gì?
Tháng bảy có nhiệt độ trung bình hàng tháng cao nhất (trung bình hàng ngày là 22.65°C) và Tháng mười hai là nhiệt độ mát nhất (trung bình hàng ngày là 3.61°C).
2. Hôm nay tôi nên mặc gì trong Greenwich?
Vì thời tiết hôm nay rất nóng ở Greenwich, với nhiệt độ cao trên 25°C (77.0°F), hãy cân nhắc đeo:
- Kem chống nắng giúp bảo vệ da
- Kính mát chống tia UV
- Sandal hở mũi hoặc giày thể thao nhẹ
- Mũ chống nắng rộng vành
Nhiệt độ
Chất lượng không khí
Chất lượng không khí đạt yêu cầu, ô nhiễm tối thiểu, rủi ro thấp
- CO2 450
- CO 111
- NH3 2
- NO2 12
- O3 46
- PM10 6
- PM25 4
- SO2 1
- CH4 1400