Leicestershire, Vương quốc Anh Thời tiết
- Leicestershire, Vương quốc Anh Thời tiết
- Điều kiện hiện tại
- Dự báo thời tiết
- Trung bình và cực trị
- Dữ liệu của ngày hôm qua
- Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Leicestershire trong 12 giờ tới
- Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Leicestershire trong những ngày tới
- Lượng mưa ở Leicestershire trong những ngày tới
- Leicestershire Tóm tắt thời tiết
- Thời tiết trung bình theo tháng
- thời tiết của Leicestershire
- Câu hỏi thường gặp
- Bình luận
Điều kiện hiện tại
Tình trạng: Trời Quang
Áp lực: 1003 hPa
Feel like: 20 °C
Nhiệt độ: 22°C
Đám mây: 0%
Độ ẩm: 50%
Gió: ENE - 16 km/h
khả năng hiển thị: 31,92 km
Mức trung bình và mức cực trị trong 30 ngày
- Cao trung bình 22,0°C
- Trung bình thấp 12,97°C
- Ngày nóng nhất 29°C (28 July 2026)
- Ngày lạnh nhất 0°C (16 August 2026)
- Độ ẩm trung bình 57,27%
- Những ngày có mưa 16 ngày
- Lượng mưa cao nhất 23 mm (14 August 2026)
Dữ liệu của ngày hôm qua
- Tối đa: 29°C
- tối thiểu: 15°C
- Tổng lượng mưa: 0 mm
Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Leicestershire trong 12 giờ tới
Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Leicestershire trong những ngày tới
Lượng mưa ở Leicestershire trong những ngày tới
Leicestershire Climate Summary
Leicestershire có đặc điểm None (phân loại Köppen: Cfb), với nhiệt độ trung bình hàng năm là 10.58°C (51.04°F), xấp xỉ -0.17% thấp hơn mức trung bình quốc gia ở Vương quốc Anh.Hàng năm, thành phố có lượng mưa khoảng 26.74 milimét (1.05 inch), trải đều trong 84.82 ngày mưa, chiếm 23.24% thời gian trong năm.
| Kinh độ | 52,772571 |
| Vĩ độ | -1,2052126 |
| Nhiệt độ cao hàng năm | 13,04ºC (55,47ºF) |
| Nhiệt độ thấp hàng năm | 5,97ºC (42,75ºF) |
| Tháng nóng nhất | Tháng bảy 20,52ºC (68,94ºF) |
| Tháng lạnh nhất | Tháng một 1,13ºC (34,03ºF) |
| Lượng mưa hàng năm | 26,74mm (1,05in) |
| Những ngày có mưa | 84,82 ngày (23,24%) |
| Tháng khô nhất | Tháng ba (83,21%) |
| Tháng ẩm ướt nhất | Tháng sáu (83,56%) |
Thời tiết trung bình theo tháng
| Tháng | Cao/Thấp (°C) | Cơn mưa |
|---|---|---|
| Tháng một | 5,86° / 1,13° | 6,27 ngày |
| Tháng hai | 6,95° / 1,34° | 6,27 ngày |
| Tháng ba | 9,67° / 2,16° | 4,55 ngày |
| Tháng tư | 12,84° / 3,82° | 6,0 ngày |
| Tháng năm | 15,38° / 6,23° | 8,27 ngày |
| Tháng sáu | 18,0° / 9,21° | 10,18 ngày |
| Tháng bảy | 20,52° / 11,57° | 8,27 ngày |
| Tháng tám | 20,03° / 12,06° | 9,09 ngày |
| Tháng chín | 17,7° / 9,86° | 5,18 ngày |
| tháng mười | 13,69° / 7,51° | 7,55 ngày |
| Tháng mười một | 9,22° / 4,3° | 6,55 ngày |
| Tháng mười hai | 6,65° / 2,43° | 6,64 ngày |
thời tiết của Leicestershire
- London
- Birmingham
- Liverpool
- Sheffield
- Leeds
- Thành phố Glasgow
- Manchester
- Leicester
- Thành phố Bristol
- Thành phố Edinburgh
- Bradford
- Cardiff
- Bedford
- Belfast
- Bexley
- Blackburn với Darwen
- Blackpool
- Blaenau Gwent
- Bolton
- Bournemouth
- Rừng Bracknell
- Dầu Brent
- Bridgend
- Brighton và Hove
- Bromley
- Buckinghamshire
- Chôn
- caerphilly
- Calderdale
- Cambridgeshire
- Camden
- Carmarthenshire
- Bờ biển Causeway và Glens
- Trung tâm Bedfordshire
- Ceredigion
- Cheshire Đông
- Cheshire Tây và Chester
- Clackmannanshire
- Conwy
- tường ngô
- Coventry
- Croydon
- Cumbria
- Darlington
- Denbighshire
- trận derby
- Derbyshire
- Thành phố Derry và Strabane
- Devon
- Dhekelia
- Doncaster
- Dorset
- Dudley
- Dumfries và Galloway
- thành phố Dundee
- Quận Durham
- Chữa bệnh
- Đông Ayrshire
- Đông Dunbartonshire
- Đông Lothian
- Đông Renfrewshire
- Cưỡi Đông Yorkshire
- Đông Sussex
- Enfield
- Essex
- Falkirk
- Fermanagh và Omagh
- Fife
- Flintshire
- Cổng đầu
- Gloucestershire
- Greenwich
- Gwynedd
- Hackney
- Halton
- Hammersmith và Fulham
- Hampshire
- Haringey
- bừa
- Hartlepool
- có
- Herefordshire
- Hertfordshire
- Cao nguyên
- Hillingdon
- Hounslow
- Inverclyde
- Đảo Anglesey
- Đảo Wight
- Quần đảo Scilly
- Islington
- Kensington và Chelsea
- Kent
- Kingston trên Hull
- Kingston trên sông Thames
- Kirklees
- Kiến thức
- thịt cừu
- Lancashire
- Lewisham
- Lincolnshire
- Lisburn và Castlereagh
- Luton
- Đường Medway
- Merthyr Tydfil
- Merton
- Trung và Đông Antrim
- Ulster giữa
- Middlesbrough
- người Trung Lothian
- Milton Keynes
- Monmouthshire
- Moray
- Na h-Eileanan và Iar
- Bên Cảng Talbot
- Newcastle trên sông Tyne
- Newham
- Tân Cảng
- Newry, Morne và Down
- Norfolk
- Bắc Ayrshire
- Đông Bắc Lincolnshire
- Bắc Lanarkshire
- Bắc Lincolnshire
- Bắc Somerset
- Bắc Tyneside
- Bắc Yorkshire
- Northamptonshire
- Northumberland
- Nottingham
- Nottinghamshire
- Oldham
- Quần đảo Orkney
- Oxfordshire
- Pembrokeshire
- Perth và Kinross
- Peterborough
- Plymouth
- hồ bơi
- Portsmouth
- Powys
- Đọc
- Cầu đỏ
- Redcar và Cleveland
- Renfrewshire
- Rhondda, Cynon, Taf
- Richmond trên sông Thames
- Rochdale
- Rotherham
- Rutland
- Salford
- Giếng cát
- Biên giới Scotland
- Sefton
- Đảo shetland
- Shropshire
- bùn
- Solihull
- Somerset
- Nam Ayrshire
- Nam Gloucestershire
- Nam Lanarkshire
- Nam Tyneside
- Southampton
- Southend-on-Sea
- Southwark
- Thánh Helens
- Staffordshire
- Stirling
- Stockport
- Stockton-on-Tees
- Stoke-on-Trent
- Suffolk
- Sunderland
- Surrey
- Sutton
- Swansea
- Swindon
- Tameside
- Telford và Wrekin
- Thurrock
- Torbay
- Torfaen
- Thôn tháp
- sân vận động
- Thung lũng Glamorgan
- Wakefield
- Walsall
- Rừng Waltham
- Wandsworth
- Warrington
- Warwickshire
- Tây Berkshire
- Tây Dunbartonshire
- Tây Lothian
- Tây Sussex
- Westminster
- Wigan
- Wiltshire
- Windsor và Maidenhead
- Wirral
- Wokingham
- Wolverhampton
- Worcestershire
- Wrexham
- Thành phố Aberdeen
- York
- Aberdeenshire
- Akrotiri
- Angus
- Antrim và Newtownabbey
- Ards và Bắc Xuống
- Argyll và Bute
- Thành phố Armagh, Banbridge và Craigavon
- Barking và Dagenham
- Barnet
- Barnsley
- Bath và Đông Bắc Somerset
Câu hỏi thường gặp
1. Tháng nóng nhất ở Leicestershire là gì?
Tháng bảy có nhiệt độ trung bình hàng tháng cao nhất (trung bình hàng ngày là 20.52°C) và Tháng một là nhiệt độ mát nhất (trung bình hàng ngày là 1.13°C).
2. Hôm nay tôi nên mặc gì trong Leicestershire?
Vì thời tiết hôm nay rất nóng ở Leicestershire, với nhiệt độ cao trên 26°C (78.8°F), hãy cân nhắc đeo:
- Các loại vải rộng và thoáng mát như vải lanh hoặc cotton
- Sandal hở mũi hoặc giày thể thao nhẹ
- Áo phông hoặc áo ba lỗ nhẹ
- Kính mát chống tia UV
Nhiệt độ
Chất lượng không khí
Chất lượng không khí đạt yêu cầu, ô nhiễm tối thiểu, rủi ro thấp
- CO2 435
- CO 133
- NH3 3
- NO2 3
- O3 96
- PM10 13
- PM25 7
- SO2 0
- CH4 1381