Calderdale, Vương quốc Anh Thời tiết
- Calderdale, Vương quốc Anh Thời tiết
- Điều kiện hiện tại
- Dự báo thời tiết
- Trung bình và cực trị
- Dữ liệu của ngày hôm qua
- Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Calderdale trong 12 giờ tới
- Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Calderdale trong những ngày tới
- Lượng mưa ở Calderdale trong những ngày tới
- Calderdale Tóm tắt thời tiết
- Thời tiết trung bình theo tháng
- thời tiết của Calderdale
- Câu hỏi thường gặp
- Bình luận
Điều kiện hiện tại
Tình trạng: Có Mây
Áp lực: 1001 hPa
Feel like: 8 °C
Nhiệt độ: 9°C
Đám mây: 100%
Độ ẩm: 80%
Gió: NNW - 1 km/h
khả năng hiển thị: 13,58 km
Mức trung bình và mức cực trị trong 30 ngày
- Cao trung bình 8,03°C
- Trung bình thấp 4,23°C
- Ngày nóng nhất 15°C (26 October 2026)
- Ngày lạnh nhất -1°C (14 November 2026)
- Độ ẩm trung bình 81,6%
- Những ngày có mưa 20 ngày
- Lượng mưa cao nhất 72 mm (25 October 2026)
Dữ liệu của ngày hôm qua
- Tối đa: 9°C
- tối thiểu: 7°C
- Tổng lượng mưa: 0 mm
Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Calderdale trong 12 giờ tới
Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Calderdale trong những ngày tới
Lượng mưa ở Calderdale trong những ngày tới
Calderdale Climate Summary
Calderdale có đặc điểm None (phân loại Köppen: Cfb), với nhiệt độ trung bình hàng năm là 9.46°C (49.03°F), xấp xỉ -1.29% thấp hơn mức trung bình quốc gia ở Vương quốc Anh.Hàng năm, thành phố có lượng mưa khoảng 52.4 milimét (2.06 inch), trải đều trong 129.01 ngày mưa, chiếm 35.35% thời gian trong năm.
| Kinh độ | 53,7247845 |
| Vĩ độ | -1,8658357 |
| Nhiệt độ cao hàng năm | 11,58ºC (52,84ºF) |
| Nhiệt độ thấp hàng năm | 5,34ºC (41,61ºF) |
| Tháng nóng nhất | Tháng bảy 18,56ºC (65,41ºF) |
| Tháng lạnh nhất | Tháng mười hai 1,87ºC (35,37ºF) |
| Lượng mưa hàng năm | 52,4mm (2,06in) |
| Những ngày có mưa | 129,01 ngày (35,35%) |
| Tháng khô nhất | Tháng tư (81,35%) |
| Tháng ẩm ướt nhất | Tháng sáu (83,36%) |
Thời tiết trung bình theo tháng
| Tháng | Cao/Thấp (°C) | Cơn mưa |
|---|---|---|
| Tháng một | 4,77° / 0,79° | 10,0 ngày |
| Tháng hai | 5,69° / 1,0° | 9,82 ngày |
| Tháng ba | 8,2° / 1,73° | 9,18 ngày |
| Tháng tư | 11,47° / 3,5° | 8,18 ngày |
| Tháng năm | 14,09° / 5,97° | 10,73 ngày |
| Tháng sáu | 16,74° / 8,55° | 13,27 ngày |
| Tháng bảy | 18,56° / 10,68° | 13,0 ngày |
| Tháng tám | 17,96° / 10,81° | 13,64 ngày |
| Tháng chín | 15,76° / 8,87° | 10,18 ngày |
| tháng mười | 12,08° / 6,58° | 9,73 ngày |
| Tháng mười một | 7,94° / 3,68° | 10,55 ngày |
| Tháng mười hai | 5,65° / 1,87° | 10,73 ngày |
thời tiết của Calderdale
- London
- Birmingham
- Liverpool
- Sheffield
- Leeds
- Thành phố Glasgow
- Manchester
- Leicester
- Thành phố Bristol
- Thành phố Edinburgh
- Bradford
- Cardiff
- Bedford
- Belfast
- Bexley
- Blackburn với Darwen
- Blackpool
- Blaenau Gwent
- Bolton
- Bournemouth
- Rừng Bracknell
- Dầu Brent
- Bridgend
- Brighton và Hove
- Bromley
- Buckinghamshire
- Chôn
- caerphilly
- Cambridgeshire
- Camden
- Carmarthenshire
- Bờ biển Causeway và Glens
- Trung tâm Bedfordshire
- Ceredigion
- Cheshire Đông
- Cheshire Tây và Chester
- Clackmannanshire
- Conwy
- tường ngô
- Coventry
- Croydon
- Cumbria
- Darlington
- Denbighshire
- trận derby
- Derbyshire
- Thành phố Derry và Strabane
- Devon
- Dhekelia
- Doncaster
- Dorset
- Dudley
- Dumfries và Galloway
- thành phố Dundee
- Quận Durham
- Chữa bệnh
- Đông Ayrshire
- Đông Dunbartonshire
- Đông Lothian
- Đông Renfrewshire
- Cưỡi Đông Yorkshire
- Đông Sussex
- Enfield
- Essex
- Falkirk
- Fermanagh và Omagh
- Fife
- Flintshire
- Cổng đầu
- Gloucestershire
- Greenwich
- Gwynedd
- Hackney
- Halton
- Hammersmith và Fulham
- Hampshire
- Haringey
- bừa
- Hartlepool
- có
- Herefordshire
- Hertfordshire
- Cao nguyên
- Hillingdon
- Hounslow
- Inverclyde
- Đảo Anglesey
- Đảo Wight
- Quần đảo Scilly
- Islington
- Kensington và Chelsea
- Kent
- Kingston trên Hull
- Kingston trên sông Thames
- Kirklees
- Kiến thức
- thịt cừu
- Lancashire
- Leicestershire
- Lewisham
- Lincolnshire
- Lisburn và Castlereagh
- Luton
- Đường Medway
- Merthyr Tydfil
- Merton
- Trung và Đông Antrim
- Ulster giữa
- Middlesbrough
- người Trung Lothian
- Milton Keynes
- Monmouthshire
- Moray
- Na h-Eileanan và Iar
- Bên Cảng Talbot
- Newcastle trên sông Tyne
- Newham
- Tân Cảng
- Newry, Morne và Down
- Norfolk
- Bắc Ayrshire
- Đông Bắc Lincolnshire
- Bắc Lanarkshire
- Bắc Lincolnshire
- Bắc Somerset
- Bắc Tyneside
- Bắc Yorkshire
- Northamptonshire
- Northumberland
- Nottingham
- Nottinghamshire
- Oldham
- Quần đảo Orkney
- Oxfordshire
- Pembrokeshire
- Perth và Kinross
- Peterborough
- Plymouth
- hồ bơi
- Portsmouth
- Powys
- Đọc
- Cầu đỏ
- Redcar và Cleveland
- Renfrewshire
- Rhondda, Cynon, Taf
- Richmond trên sông Thames
- Rochdale
- Rotherham
- Rutland
- Salford
- Giếng cát
- Biên giới Scotland
- Sefton
- Đảo shetland
- Shropshire
- bùn
- Solihull
- Somerset
- Nam Ayrshire
- Nam Gloucestershire
- Nam Lanarkshire
- Nam Tyneside
- Southampton
- Southend-on-Sea
- Southwark
- Thánh Helens
- Staffordshire
- Stirling
- Stockport
- Stockton-on-Tees
- Stoke-on-Trent
- Suffolk
- Sunderland
- Surrey
- Sutton
- Swansea
- Swindon
- Tameside
- Telford và Wrekin
- Thurrock
- Torbay
- Torfaen
- Thôn tháp
- sân vận động
- Thung lũng Glamorgan
- Wakefield
- Walsall
- Rừng Waltham
- Wandsworth
- Warrington
- Warwickshire
- Tây Berkshire
- Tây Dunbartonshire
- Tây Lothian
- Tây Sussex
- Westminster
- Wigan
- Wiltshire
- Windsor và Maidenhead
- Wirral
- Wokingham
- Wolverhampton
- Worcestershire
- Wrexham
- Thành phố Aberdeen
- York
- Aberdeenshire
- Akrotiri
- Angus
- Antrim và Newtownabbey
- Ards và Bắc Xuống
- Argyll và Bute
- Thành phố Armagh, Banbridge và Craigavon
- Barking và Dagenham
- Barnet
- Barnsley
- Bath và Đông Bắc Somerset
Câu hỏi thường gặp
1. Tháng nóng nhất ở Calderdale là gì?
Tháng bảy có nhiệt độ trung bình hàng tháng cao nhất (trung bình hàng ngày là 18.56°C) và Tháng mười hai là nhiệt độ mát nhất (trung bình hàng ngày là 1.87°C).
2. Hôm nay tôi nên mặc gì trong Calderdale?
Đối với thời tiết lạnh hôm nay ở Calderdale, với nhiệt độ dao động từ 6°C đến 9°C (42.8°F đến 48.2°F), bạn nên mặc:
- Khăn quàng bảo vệ vùng cổ
- Mũ và găng tay, đặc biệt vào buổi sáng sớm hoặc buổi tối
- Quần dài (quần jean hoặc chất liệu dày khác)
- Tất len hoặc vớ giữ nhiệt
Nhiệt độ
Chất lượng không khí
Chất lượng không khí ở mức chấp nhận được, hiện diện một số chất ô nhiễm, mối lo ngại nhỏ về sức khỏe đối với những người nhạy cảm
- CO2 443
- CO 198
- NH3 1
- NO2 11
- O3 44
- PM10 18
- PM25 15
- SO2 2
- CH4 1414