Stirling, Vương quốc Anh Thời tiết
- Stirling, Vương quốc Anh Thời tiết
- Điều kiện hiện tại
- Dự báo thời tiết
- Trung bình và cực trị
- Dữ liệu của ngày hôm qua
- Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Stirling trong 12 giờ tới
- Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Stirling trong những ngày tới
- Lượng mưa ở Stirling trong những ngày tới
- Stirling Tóm tắt thời tiết
- Thời tiết trung bình theo tháng
- thời tiết của Stirling
- Câu hỏi thường gặp
- Bình luận
Điều kiện hiện tại
Tình trạng: Mưa Vừa
Áp lực: 1005 hPa
Feel like: 13 °C
Nhiệt độ: 13°C
Đám mây: 100%
Độ ẩm: 95%
Gió: WNW - 3 km/h
khả năng hiển thị: 13,92 km
Mức trung bình và mức cực trị trong 30 ngày
- Cao trung bình 15,87°C
- Trung bình thấp 9,8°C
- Ngày nóng nhất 25°C (27 June 2026)
- Ngày lạnh nhất 0°C (02 July 2026)
- Độ ẩm trung bình 74,17%
- Những ngày có mưa 25 ngày
- Lượng mưa cao nhất 86 mm (18 June 2026)
Dữ liệu của ngày hôm qua
- Tối đa: 17°C
- tối thiểu: 11°C
- Tổng lượng mưa: 4 mm
Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Stirling trong 12 giờ tới
Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Stirling trong những ngày tới
Lượng mưa ở Stirling trong những ngày tới
Stirling Climate Summary
Stirling có đặc điểm None (phân loại Köppen: Cfb), với nhiệt độ trung bình hàng năm là 8.69°C (47.64°F), xấp xỉ -2.06% thấp hơn mức trung bình quốc gia ở Vương quốc Anh.Hàng năm, thành phố có lượng mưa khoảng 71.29 milimét (2.81 inch), trải đều trong 168.73 ngày mưa, chiếm 46.23% thời gian trong năm.
| Kinh độ | 56,1165227 |
| Vĩ độ | -3,9369029 |
| Nhiệt độ cao hàng năm | 10,83ºC (51,49ºF) |
| Nhiệt độ thấp hàng năm | 4,25ºC (39,65ºF) |
| Tháng nóng nhất | Tháng sáu 15,94ºC (60,69ºF) |
| Tháng lạnh nhất | Tháng mười hai 0,85ºC (33,53ºF) |
| Lượng mưa hàng năm | 71,29mm (2,81in) |
| Những ngày có mưa | 168,73 ngày (46,23%) |
| Tháng khô nhất | Tháng tư (82,09%) |
| Tháng ẩm ướt nhất | Tháng tám (87,52%) |
Thời tiết trung bình theo tháng
| Tháng | Cao/Thấp (°C) | Cơn mưa |
|---|---|---|
| Tháng một | 4,23° / 0,23° | 15,36 ngày |
| Tháng hai | 5,46° / 0,29° | 12,64 ngày |
| Tháng ba | 7,62° / 1,17° | 11,55 ngày |
| Tháng tư | 10,74° / 2,82° | 10,09 ngày |
| Tháng năm | 13,53° / 4,72° | 13,64 ngày |
| Tháng sáu | 15,94° / 7,44° | 15,91 ngày |
| Tháng bảy | 17,35° / 9,17° | 16,91 ngày |
| Tháng tám | 16,7° / 8,96° | 16,64 ngày |
| Tháng chín | 14,71° / 7,55° | 12,45 ngày |
| tháng mười | 11,38° / 5,32° | 14,82 ngày |
| Tháng mười một | 7,36° / 2,45° | 14,27 ngày |
| Tháng mười hai | 4,88° / 0,85° | 14,45 ngày |
thời tiết của Stirling
- London
- Birmingham
- Liverpool
- Sheffield
- Leeds
- Thành phố Glasgow
- Manchester
- Leicester
- Thành phố Bristol
- Thành phố Edinburgh
- Bradford
- Cardiff
- Bedford
- Belfast
- Bexley
- Blackburn với Darwen
- Blackpool
- Blaenau Gwent
- Bolton
- Bournemouth
- Rừng Bracknell
- Dầu Brent
- Bridgend
- Brighton và Hove
- Bromley
- Buckinghamshire
- Chôn
- caerphilly
- Calderdale
- Cambridgeshire
- Camden
- Carmarthenshire
- Bờ biển Causeway và Glens
- Trung tâm Bedfordshire
- Ceredigion
- Cheshire Đông
- Cheshire Tây và Chester
- Clackmannanshire
- Conwy
- tường ngô
- Coventry
- Croydon
- Cumbria
- Darlington
- Denbighshire
- trận derby
- Derbyshire
- Thành phố Derry và Strabane
- Devon
- Dhekelia
- Doncaster
- Dorset
- Dudley
- Dumfries và Galloway
- thành phố Dundee
- Quận Durham
- Chữa bệnh
- Đông Ayrshire
- Đông Dunbartonshire
- Đông Lothian
- Đông Renfrewshire
- Cưỡi Đông Yorkshire
- Đông Sussex
- Enfield
- Essex
- Falkirk
- Fermanagh và Omagh
- Fife
- Flintshire
- Cổng đầu
- Gloucestershire
- Greenwich
- Gwynedd
- Hackney
- Halton
- Hammersmith và Fulham
- Hampshire
- Haringey
- bừa
- Hartlepool
- có
- Herefordshire
- Hertfordshire
- Cao nguyên
- Hillingdon
- Hounslow
- Inverclyde
- Đảo Anglesey
- Đảo Wight
- Quần đảo Scilly
- Islington
- Kensington và Chelsea
- Kent
- Kingston trên Hull
- Kingston trên sông Thames
- Kirklees
- Kiến thức
- thịt cừu
- Lancashire
- Leicestershire
- Lewisham
- Lincolnshire
- Lisburn và Castlereagh
- Luton
- Đường Medway
- Merthyr Tydfil
- Merton
- Trung và Đông Antrim
- Ulster giữa
- Middlesbrough
- người Trung Lothian
- Milton Keynes
- Monmouthshire
- Moray
- Na h-Eileanan và Iar
- Bên Cảng Talbot
- Newcastle trên sông Tyne
- Newham
- Tân Cảng
- Newry, Morne và Down
- Norfolk
- Bắc Ayrshire
- Đông Bắc Lincolnshire
- Bắc Lanarkshire
- Bắc Lincolnshire
- Bắc Somerset
- Bắc Tyneside
- Bắc Yorkshire
- Northamptonshire
- Northumberland
- Nottingham
- Nottinghamshire
- Oldham
- Quần đảo Orkney
- Oxfordshire
- Pembrokeshire
- Perth và Kinross
- Peterborough
- Plymouth
- hồ bơi
- Portsmouth
- Powys
- Đọc
- Cầu đỏ
- Redcar và Cleveland
- Renfrewshire
- Rhondda, Cynon, Taf
- Richmond trên sông Thames
- Rochdale
- Rotherham
- Rutland
- Salford
- Giếng cát
- Biên giới Scotland
- Sefton
- Đảo shetland
- Shropshire
- bùn
- Solihull
- Somerset
- Nam Ayrshire
- Nam Gloucestershire
- Nam Lanarkshire
- Nam Tyneside
- Southampton
- Southend-on-Sea
- Southwark
- Thánh Helens
- Staffordshire
- Stockport
- Stockton-on-Tees
- Stoke-on-Trent
- Suffolk
- Sunderland
- Surrey
- Sutton
- Swansea
- Swindon
- Tameside
- Telford và Wrekin
- Thurrock
- Torbay
- Torfaen
- Thôn tháp
- sân vận động
- Thung lũng Glamorgan
- Wakefield
- Walsall
- Rừng Waltham
- Wandsworth
- Warrington
- Warwickshire
- Tây Berkshire
- Tây Dunbartonshire
- Tây Lothian
- Tây Sussex
- Westminster
- Wigan
- Wiltshire
- Windsor và Maidenhead
- Wirral
- Wokingham
- Wolverhampton
- Worcestershire
- Wrexham
- Thành phố Aberdeen
- York
- Aberdeenshire
- Akrotiri
- Angus
- Antrim và Newtownabbey
- Ards và Bắc Xuống
- Argyll và Bute
- Thành phố Armagh, Banbridge và Craigavon
- Barking và Dagenham
- Barnet
- Barnsley
- Bath và Đông Bắc Somerset
Câu hỏi thường gặp
1. Tháng nóng nhất ở Stirling là gì?
Tháng sáu có nhiệt độ trung bình hàng tháng cao nhất (trung bình hàng ngày là 15.94°C) và Tháng mười hai là nhiệt độ mát nhất (trung bình hàng ngày là 0.85°C).
2. Hôm nay tôi nên mặc gì trong Stirling?
Đối với thời tiết ôn hòa hôm nay ở Stirling, với nhiệt độ từ 16°C đến 19°C (60.8°F đến 66.2°F), hãy cân nhắc đeo:
- Áo len hoặc áo len nhẹ
- Khăn quàng cổ (tùy chọn)
- Áo khoác nhẹ (đối với thời tiết mát mẻ)
- Quần jean hoặc quần lửng thoải mái
Nhiệt độ
Chất lượng không khí
Chất lượng không khí đạt yêu cầu, ô nhiễm tối thiểu, rủi ro thấp
- CO2 445
- CO 117
- NH3 0
- NO2 9
- O3 36
- PM10 2
- PM25 1
- SO2 0
- CH4 1369