Kirklees, Vương quốc Anh Thời tiết
- Kirklees, Vương quốc Anh Thời tiết
- Điều kiện hiện tại
- Dự báo thời tiết
- Trung bình và cực trị
- Dữ liệu của ngày hôm qua
- Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Kirklees trong 12 giờ tới
- Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Kirklees trong những ngày tới
- Lượng mưa ở Kirklees trong những ngày tới
- Kirklees Tóm tắt thời tiết
- Thời tiết trung bình theo tháng
- thời tiết của Kirklees
- Câu hỏi thường gặp
- Bình luận
Điều kiện hiện tại
Tình trạng: Trời Quang
Áp lực: 998 hPa
Feel like: 18 °C
Nhiệt độ: 17°C
Đám mây: 9%
Độ ẩm: 74%
Gió: NW - 5 km/h
khả năng hiển thị: 20,94 km
Mức trung bình và mức cực trị trong 30 ngày
- Cao trung bình 19,83°C
- Trung bình thấp 11,5°C
- Ngày nóng nhất 29°C (22 June 2026)
- Ngày lạnh nhất 0°C (06 July 2026)
- Độ ẩm trung bình 64,67%
- Những ngày có mưa 25 ngày
- Lượng mưa cao nhất 73 mm (11 June 2026)
Dữ liệu của ngày hôm qua
- Tối đa: 29°C
- tối thiểu: 14°C
- Tổng lượng mưa: 0 mm
Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Kirklees trong 12 giờ tới
Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Kirklees trong những ngày tới
Lượng mưa ở Kirklees trong những ngày tới
Kirklees Climate Summary
Kirklees có đặc điểm None (phân loại Köppen: Cfb), với nhiệt độ trung bình hàng năm là 9.73°C (49.51°F), xấp xỉ -1.02% thấp hơn mức trung bình quốc gia ở Vương quốc Anh.Hàng năm, thành phố có lượng mưa khoảng 73.81 milimét (2.91 inch), trải đều trong 157.63 ngày mưa, chiếm 43.19% thời gian trong năm.
| Kinh độ | 53,5933432 |
| Vĩ độ | -1,8009509 |
| Nhiệt độ cao hàng năm | 11,97ºC (53,55ºF) |
| Nhiệt độ thấp hàng năm | 5,35ºC (41,63ºF) |
| Tháng nóng nhất | Tháng bảy 19,09ºC (66,36ºF) |
| Tháng lạnh nhất | Tháng mười hai 1,86ºC (35,35ºF) |
| Lượng mưa hàng năm | 73,81mm (2,91in) |
| Những ngày có mưa | 157,63 ngày (43,19%) |
| Tháng khô nhất | Tháng tư (81,25%) |
| Tháng ẩm ướt nhất | Tháng tám (82,48%) |
Thời tiết trung bình theo tháng
| Tháng | Cao/Thấp (°C) | Cơn mưa |
|---|---|---|
| Tháng một | 5,04° / 0,79° | 13,27 ngày |
| Tháng hai | 6,0° / 0,92° | 11,82 ngày |
| Tháng ba | 8,67° / 1,79° | 10,27 ngày |
| Tháng tư | 11,91° / 3,47° | 10,36 ngày |
| Tháng năm | 14,5° / 5,94° | 13,18 ngày |
| Tháng sáu | 17,15° / 8,56° | 15,0 ngày |
| Tháng bảy | 19,09° / 10,7° | 15,0 ngày |
| Tháng tám | 18,43° / 10,98° | 16,36 ngày |
| Tháng chín | 16,26° / 8,96° | 11,91 ngày |
| tháng mười | 12,48° / 6,6° | 13,91 ngày |
| Tháng mười một | 8,22° / 3,68° | 13,64 ngày |
| Tháng mười hai | 5,88° / 1,86° | 12,91 ngày |
thời tiết của Kirklees
- London
- Birmingham
- Liverpool
- Sheffield
- Leeds
- Thành phố Glasgow
- Manchester
- Leicester
- Thành phố Bristol
- Thành phố Edinburgh
- Bradford
- Cardiff
- Bedford
- Belfast
- Bexley
- Blackburn với Darwen
- Blackpool
- Blaenau Gwent
- Bolton
- Bournemouth
- Rừng Bracknell
- Dầu Brent
- Bridgend
- Brighton và Hove
- Bromley
- Buckinghamshire
- Chôn
- caerphilly
- Calderdale
- Cambridgeshire
- Camden
- Carmarthenshire
- Bờ biển Causeway và Glens
- Trung tâm Bedfordshire
- Ceredigion
- Cheshire Đông
- Cheshire Tây và Chester
- Clackmannanshire
- Conwy
- tường ngô
- Coventry
- Croydon
- Cumbria
- Darlington
- Denbighshire
- trận derby
- Derbyshire
- Thành phố Derry và Strabane
- Devon
- Dhekelia
- Doncaster
- Dorset
- Dudley
- Dumfries và Galloway
- thành phố Dundee
- Quận Durham
- Chữa bệnh
- Đông Ayrshire
- Đông Dunbartonshire
- Đông Lothian
- Đông Renfrewshire
- Cưỡi Đông Yorkshire
- Đông Sussex
- Enfield
- Essex
- Falkirk
- Fermanagh và Omagh
- Fife
- Flintshire
- Cổng đầu
- Gloucestershire
- Greenwich
- Gwynedd
- Hackney
- Halton
- Hammersmith và Fulham
- Hampshire
- Haringey
- bừa
- Hartlepool
- có
- Herefordshire
- Hertfordshire
- Cao nguyên
- Hillingdon
- Hounslow
- Inverclyde
- Đảo Anglesey
- Đảo Wight
- Quần đảo Scilly
- Islington
- Kensington và Chelsea
- Kent
- Kingston trên Hull
- Kingston trên sông Thames
- Kiến thức
- thịt cừu
- Lancashire
- Leicestershire
- Lewisham
- Lincolnshire
- Lisburn và Castlereagh
- Luton
- Đường Medway
- Merthyr Tydfil
- Merton
- Trung và Đông Antrim
- Ulster giữa
- Middlesbrough
- người Trung Lothian
- Milton Keynes
- Monmouthshire
- Moray
- Na h-Eileanan và Iar
- Bên Cảng Talbot
- Newcastle trên sông Tyne
- Newham
- Tân Cảng
- Newry, Morne và Down
- Norfolk
- Bắc Ayrshire
- Đông Bắc Lincolnshire
- Bắc Lanarkshire
- Bắc Lincolnshire
- Bắc Somerset
- Bắc Tyneside
- Bắc Yorkshire
- Northamptonshire
- Northumberland
- Nottingham
- Nottinghamshire
- Oldham
- Quần đảo Orkney
- Oxfordshire
- Pembrokeshire
- Perth và Kinross
- Peterborough
- Plymouth
- hồ bơi
- Portsmouth
- Powys
- Đọc
- Cầu đỏ
- Redcar và Cleveland
- Renfrewshire
- Rhondda, Cynon, Taf
- Richmond trên sông Thames
- Rochdale
- Rotherham
- Rutland
- Salford
- Giếng cát
- Biên giới Scotland
- Sefton
- Đảo shetland
- Shropshire
- bùn
- Solihull
- Somerset
- Nam Ayrshire
- Nam Gloucestershire
- Nam Lanarkshire
- Nam Tyneside
- Southampton
- Southend-on-Sea
- Southwark
- Thánh Helens
- Staffordshire
- Stirling
- Stockport
- Stockton-on-Tees
- Stoke-on-Trent
- Suffolk
- Sunderland
- Surrey
- Sutton
- Swansea
- Swindon
- Tameside
- Telford và Wrekin
- Thurrock
- Torbay
- Torfaen
- Thôn tháp
- sân vận động
- Thung lũng Glamorgan
- Wakefield
- Walsall
- Rừng Waltham
- Wandsworth
- Warrington
- Warwickshire
- Tây Berkshire
- Tây Dunbartonshire
- Tây Lothian
- Tây Sussex
- Westminster
- Wigan
- Wiltshire
- Windsor và Maidenhead
- Wirral
- Wokingham
- Wolverhampton
- Worcestershire
- Wrexham
- Thành phố Aberdeen
- York
- Aberdeenshire
- Akrotiri
- Angus
- Antrim và Newtownabbey
- Ards và Bắc Xuống
- Argyll và Bute
- Thành phố Armagh, Banbridge và Craigavon
- Barking và Dagenham
- Barnet
- Barnsley
- Bath và Đông Bắc Somerset
Câu hỏi thường gặp
1. Tháng nóng nhất ở Kirklees là gì?
Tháng bảy có nhiệt độ trung bình hàng tháng cao nhất (trung bình hàng ngày là 19.09°C) và Tháng mười hai là nhiệt độ mát nhất (trung bình hàng ngày là 1.86°C).
2. Hôm nay tôi nên mặc gì trong Kirklees?
Vì thời tiết hôm nay rất nóng ở Kirklees, với nhiệt độ cao trên 29°C (84.2°F), hãy cân nhắc đeo:
- Áo phông hoặc áo ba lỗ nhẹ
- Các loại vải rộng và thoáng mát như vải lanh hoặc cotton
- Mũ chống nắng rộng vành
- Tất mỏng, thấm ẩm
Nhiệt độ
Chất lượng không khí
Chất lượng không khí đạt yêu cầu, ô nhiễm tối thiểu, rủi ro thấp
- CO2 434
- CO 121
- NH3 2
- NO2 6
- O3 52
- PM10 15
- PM25 8
- SO2 1
- CH4 1392